tự kỉ

tự kỉ

Một đứa trẻ tự kỉ ngồi yên lặng xếp các khối gỗ thành một đường thẳng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Rối loạn phát triển thần kinh: "tự kỉ" (còn gọi là "tự kỷ") chỉ một dạng rối loạn phát triển ảnh hưởng đến khả năng giao tiếp, tương tác xã hội hành vi. Người mắc chứng này thường các hành vi lặp đi lặp lại khó khăn trong việc hiểu cảm xúc của người khác.
  2. Tính từ:

    • Liên quan đến chứng tự kỉ: Dùng để mô tả các đặc điểm, hành vi hoặc tình trạng liên quan đến rối loạn phát triển này.
    • Thu mình, khép kín: Trong ngữ cảnh thông thường, "tự kỉ" đôi khi được dùng để chỉ người xu hướng sống cô lập, ít giao tiếp, nhưng nghĩa này không chính xác về mặt y học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trẻ em mắc tự kỉ cần được can thiệp sớm. (Trẻ em bị rối loạn phát triển thần kinh cần được hỗ trợ kịp thời.)
    • Nghiên cứu về tự kỉ đã nhiều tiến bộ. (Các nghiên cứu về chứng rối loạn này đã đạt được nhiều thành tựu.)
  • Tính từ:

    • những hành vi tự kỉ điển hình. ( các hành vi đặc trưng của rối loạn phát triển.)
    • Anh ấy hơi tự kỉ, ít khi tham gia các hoạt động tập thể. (Anh ấy xu hướng thu mình, ít tham gia hoạt động chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rối loạn phổ tự kỉ": thuật ngữ y học chỉ nhóm các rối loạn phát triển với các mức độ khác nhau.

    • Rối loạn phổ tự kỉ bao gồm nhiều dạng từ nhẹ đến nặng. (Nhóm rối loạn này phạm vi rộng, từ nhẹ đến nặng.)
  • "trị liệu tự kỉ": các phương pháp can thiệp dành cho người mắc tự kỉ.

    • Trị liệu tự kỉ giúp cải thiện kỹ năng xã hội. (Can thiệp chuyên biệt giúp nâng cao khả năng giao tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự kỷ: biến thể chính tả phổ biến, cùng nghĩa với "tự kỉ".

    • Chứng tự kỷ ngày càng được quan tâm. (Rối loạn phát triển này ngày càng được chú ý.)
  • Ám thị: hành vi hoặc suy nghĩ lặp đi lặp lại, thường thấyngười tự kỉ.

    • Ám thị một triệu chứng thường gặp. (Hành vi lặp lại dấu hiệu phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự kỷ: từ đồng nghĩa chính, thường dùng thay thế.
  • Rối loạn phát triển: thuật ngữ rộng hơn, bao gồm tự kỉ.
Thành ngữ liên quan
  • Tự kỉ ám thị: hành vi hoặc suy nghĩ lặp đi lặp lại một cáchthức, thường liên quan đến tự kỉ.
    • Hành vi tự kỉ ám thị khiến trẻ khó thích nghi. (Các hành vi lặp lại gây khó khăn trong việc hòa nhập.)